Đến nội dung khám phá cơ thể
HHMTKhám phá cơ thể

Hiểu cơ thể.
Hiểu những gì bạn ăn.

Khám phá từ cơ quan đến tế bào, rồi kết nối với các dưỡng chất trong ngày ăn của bạn.

Ghi lại ngày ăn

Khám phá cơ thể

Chọn một bộ phận

Giải phẫu toàn thân3D

Đang dựng mô hình 3D…

Kéo để xoay · Chạm cơ quan để chọn

Mô hình tham khảo BodyParts3D · Nguồn & giấy phép
Tuần hoàn

Tim

Chức năng

Co bóp để đưa máu qua phổi và toàn cơ thể, vận chuyển oxy và dưỡng chất.

Cấu tạo mô

Cơ tim, lớp nội tâm mạc và mô liên kết nâng đỡ.

Các tế bào tiêu biểu

Tế bào cơ tim
Co bóp đồng bộ để bơm máu.
Tế bào tạo nhịp
Tạo và dẫn truyền xung điện điều hòa nhịp tim.
Tế bào nội mô
Lót mặt trong buồng tim và mạch máu.

Minh họa các thành phần chính, không liệt kê mọi loại tế bào.

Đọc cấu tạo: OpenStax Anatomy & Physiology ↗

Nguồn thực phẩm liên quan: Tim

Mỗi phép tính chỉ xét một dưỡng chất, đối chiếu với cả ngày đang ghi. Các món là những ví dụ thay thế để so sánh.

Ghi thực phẩm đã ăn

Bao nhiêu là đủ? Dưới đây dùng mốc Daily Value của FDA, mở trong thẻ mới cho người lớn để tham khảo. Nhu cầu thực tế thay đổi theo từng người; đạt một mốc không cho biết một cơ quan hay toàn bộ ngày ăn đã đủ chất.

Kali4.700 mg / ngày0% đã ghi

Tham gia điện thế màng và hoạt động co cơ.

Mốc tham khảo / ngày
4.700 mg
Đã ghi trong ngày
0 mg (0%)
Phần còn lại tới mốc
4.700 mg

Chuối

100 g

Quả tươi, bỏ vỏ.

Trong phần 100 g358 mg · 7,62% mốc ngày

Quy đổi riêng 4.700 mg còn lại: khoảng 1.313 g thực phẩm này.

100 g có 358 mg. Quy đổi = (4.700 ÷ 358) × 100 g; làm tròn lên đến gram.

Lượng quy đổi lớn so với phần minh họa. Có thể kết hợp nhiều nguồn thực phẩm trong ngày; con số này không phải khẩu phần gợi ý.

USDA #173944: Chuối, mở trong thẻ mới

Khoai tây luộc

150 g

Luộc trong vỏ, ăn phần ruột, không muối.

Trong phần 150 g568,5 mg · 12,1% mốc ngày

Quy đổi riêng 4.700 mg còn lại: khoảng 1.241 g thực phẩm này.

100 g có 379 mg. Quy đổi = (4.700 ÷ 379) × 100 g; làm tròn lên đến gram.

Lượng quy đổi lớn so với phần minh họa. Có thể kết hợp nhiều nguồn thực phẩm trong ngày; con số này không phải khẩu phần gợi ý.

USDA #170438: Khoai tây luộc, mở trong thẻ mới

Đậu đen luộc

100 g

Hạt chín, không muối, không đường.

Trong phần 100 g355 mg · 7,55% mốc ngày

Quy đổi riêng 4.700 mg còn lại: khoảng 1.324 g thực phẩm này.

100 g có 355 mg. Quy đổi = (4.700 ÷ 355) × 100 g; làm tròn lên đến gram.

Lượng quy đổi lớn so với phần minh họa. Có thể kết hợp nhiều nguồn thực phẩm trong ngày; con số này không phải khẩu phần gợi ý.

USDA #173735: Đậu đen luộc, mở trong thẻ mới

Cải bó xôi luộc

100 g

Chín, để ráo, không muối.

Trong phần 100 g466 mg · 9,91% mốc ngày

Quy đổi riêng 4.700 mg còn lại: khoảng 1.009 g thực phẩm này.

100 g có 466 mg. Quy đổi = (4.700 ÷ 466) × 100 g; làm tròn lên đến gram.

Lượng quy đổi lớn so với phần minh họa. Có thể kết hợp nhiều nguồn thực phẩm trong ngày; con số này không phải khẩu phần gợi ý.

USDA #168463: Cải bó xôi luộc, mở trong thẻ mới

Magiê420 mg / ngày0% đã ghi

Hỗ trợ hoạt động thần kinh và cơ, bao gồm cơ tim.

Mốc tham khảo / ngày
420 mg
Đã ghi trong ngày
0 mg (0%)
Phần còn lại tới mốc
420 mg

Chuối

100 g

Quả tươi, bỏ vỏ.

Trong phần 100 g27 mg · 6,43% mốc ngày

Quy đổi riêng 420 mg còn lại: khoảng 1.556 g thực phẩm này.

100 g có 27 mg. Quy đổi = (420 ÷ 27) × 100 g; làm tròn lên đến gram.

Lượng quy đổi lớn so với phần minh họa. Có thể kết hợp nhiều nguồn thực phẩm trong ngày; con số này không phải khẩu phần gợi ý.

USDA #173944: Chuối, mở trong thẻ mới

Khoai tây luộc

150 g

Luộc trong vỏ, ăn phần ruột, không muối.

Trong phần 150 g33 mg · 7,86% mốc ngày

Quy đổi riêng 420 mg còn lại: khoảng 1.910 g thực phẩm này.

100 g có 22 mg. Quy đổi = (420 ÷ 22) × 100 g; làm tròn lên đến gram.

Lượng quy đổi lớn so với phần minh họa. Có thể kết hợp nhiều nguồn thực phẩm trong ngày; con số này không phải khẩu phần gợi ý.

USDA #170438: Khoai tây luộc, mở trong thẻ mới

Đậu đen luộc

100 g

Hạt chín, không muối, không đường.

Trong phần 100 g70 mg · 16,67% mốc ngày

Quy đổi riêng 420 mg còn lại: khoảng 600 g thực phẩm này.

100 g có 70 mg. Quy đổi = (420 ÷ 70) × 100 g; làm tròn lên đến gram.

Lượng quy đổi lớn so với phần minh họa. Có thể kết hợp nhiều nguồn thực phẩm trong ngày; con số này không phải khẩu phần gợi ý.

USDA #173735: Đậu đen luộc, mở trong thẻ mới

Cải bó xôi luộc

100 g

Chín, để ráo, không muối.

Trong phần 100 g87 mg · 20,71% mốc ngày

Quy đổi riêng 420 mg còn lại: khoảng 483 g thực phẩm này.

100 g có 87 mg. Quy đổi = (420 ÷ 87) × 100 g; làm tròn lên đến gram.

Lượng quy đổi lớn so với phần minh họa. Có thể kết hợp nhiều nguồn thực phẩm trong ngày; con số này không phải khẩu phần gợi ý.

USDA #168463: Cải bó xôi luộc, mở trong thẻ mới
Cách đọc định lượng và nguồn dữ liệu

Phần minh họa dùng khối lượng ăn được, đúng trạng thái sống, chín hoặc khô của từng bản ghi. Lượng dưỡng chất = số gram × lượng USDA trên 100 g ÷ 100. Tỷ lệ = lượng dưỡng chất ÷ mốc ngày × 100; tỷ lệ trên 100% vẫn giữ nguyên.

Phần còn lại = mốc ngày − tổng đã ghi, tối thiểu bằng 0. Số gram quy đổi = phần còn lại ÷ lượng dưỡng chất trên 100 g × 100, làm tròn lên đến gram. Mỗi con số quy đổi xét riêng một món và một dưỡng chất; không cộng tất cả những lượng quy đổi thành một thực đơn.

“Chưa có dữ liệu” khác số 0 được USDA báo cáo. Khi nhật ký có thực phẩm thiếu số liệu, tổng đã biết là mức tối thiểu; phần còn lại chưa thể tính chính xác nếu tổng này chưa đạt mốc. Kết quả phụ thuộc giống thực phẩm, cách chế biến và hấp thu; protein chưa hiệu chỉnh chất lượng.

Mốc 100% không phải giới hạn an toàn tối đa. Các số liệu là tham khảo dinh dưỡng, không cá nhân hóa theo tuổi, giới, thai kỳ, hoạt động hoặc bệnh lý và không phải chỉ định điều trị.

USDA FoodData Central, SR Legacy (April 2018), mở trong thẻ mới

Bạn đã ăn gì trong ngày?

Nhập khối lượng phần ăn được, đúng trạng thái chín hoặc sống ghi trên món.

Cơm chín, không tăng cường vi chất, không muối. USDA #169757

Lưu riêng trên trình duyệt này, không đồng bộ tài khoản. Đổi ngày để xem lại nhật ký.

Thực phẩm đã ghi

0 món

Đang mở nhật ký…

Ngày ăn này cung cấp những gì?

Tổng từ 0 thực phẩm đã ghi. Mốc tham khảo chung cho người lớn.

Mốc năng lượng 2.000 kcal
Năng lượng—
Chưa ghi thực phẩm
Protein—
Chưa ghi thực phẩm
Chất xơ—
Chưa ghi thực phẩm
Canxi—
Chưa ghi thực phẩm
Sắt—
Chưa ghi thực phẩm
Magiê—
Chưa ghi thực phẩm
Kali—
Chưa ghi thực phẩm
Vitamin A—
Chưa ghi thực phẩm
Vitamin C—
Chưa ghi thực phẩm
Vitamin D—
Chưa ghi thực phẩm
Vitamin B12—
Chưa ghi thực phẩm

Liên hệ với từng bộ phận

Cùng một dưỡng chất tham gia nhiều chức năng. Các tỷ lệ dưới đây không phải phần trăm sức khỏe hoặc lượng thức ăn được phân bổ riêng cho cơ quan.

Não
Vitamin B12
Chưa ghi
Magiê
Chưa ghi
Mắt
Vitamin A
Chưa ghi
Vitamin C
Chưa ghi
Tim
Kali
Chưa ghi
Magiê
Chưa ghi
Phổi
Protein
Chưa ghi
Vitamin A
Chưa ghi
Gan
Protein
Chưa ghi
Vitamin A
Chưa ghi
Vitamin B12
Chưa ghi
Dạ dày
Protein
Chưa ghi
Vitamin B12
Chưa ghi
Ruột
Chất xơ
Chưa ghi
Protein
Chưa ghi
Thận
Kali
Chưa ghi
Vitamin D
Chưa ghi
Xương
Canxi
Chưa ghi
Vitamin D
Chưa ghi
Protein
Chưa ghi
Cơ
Protein
Chưa ghi
Magiê
Chưa ghi
Canxi
Chưa ghi
Da
Vitamin C
Chưa ghi
Protein
Chưa ghi
Vitamin A
Chưa ghi
Máu
Sắt
Chưa ghi
Vitamin B12
Chưa ghi
Protein
Chưa ghi
Cách tính, nguồn dữ liệu và ý nghĩa của phần trăm

Lượng mỗi dưỡng chất = khối lượng ăn (g) × lượng trên 100 g trong USDA ÷ 100. Tỷ lệ = tổng lượng trong ngày ÷ mốc tham khảo × 100. Ví dụ 650 mg canxi so với mốc 1.300 mg là 50%.

Vitamin A dùng đơn vị µg RAE. Giá trị thiếu được giữ là chưa biết, không thay bằng 0. Số lớn hơn 100% vẫn hiển thị nguyên giá trị; thanh minh họa dừng ở 100%. 100% không phải giới hạn an toàn tối đa và không chứng minh khẩu phần đã cân đối.

Mốc Daily Value của FDA và 2.000 kcal chỉ để đối chiếu, không cá nhân hóa theo tuổi, giới, thai kỳ, vận động hay bệnh lý. Protein tính theo gram, chưa hiệu chỉnh chất lượng hoặc hấp thu. Dữ liệu USDA có thể khác giống thực phẩm, nhãn hàng và cách nấu thực tế.

Đây là công cụ học về cơ thể và thành phần khẩu phần, không đánh giá thiếu chất hoặc chức năng cơ quan từ một ngày ăn. Trang chỉ tính 10 dưỡng chất và năng lượng, không bao gồm mọi thành phần của chế độ ăn.